Xe cứu hộ giao thông ISUZU NQR75L CAB-CHASSIS sàn trượt 3490kg

  • Giới Thiệu
  • Đặc Tính Kỹ Thuật
  • Global Tab

Công ty TNHH ô tô chuyên dùng Việt là đơn vị nhập khẩu, tư vấn, thiết kế, lắp ráp các loại xe cứu hộ giao thông, xe tải gắn cẩu uy tín chất lượng, chúng tôi có thể đáp ứng nhanh nhất các yêu cầu đầu tư xe của khách hàng cũng như dịch vụ sau bán hàng đến Quý khách hàng nhanh nhất.

Chúng tôi xin giới thiệu đến Quý khách hàng mẫu Xe cứu hộ giao thông isuzu sàn trượt 3490 kg. Hệ thống sàn trượt được làm bằng thép 3 mm nhám, hệ thống dầm ngang, dầm dọc được thiết kê chắc chắn bằng thép U150X6, thép I, hệ thống thủy lực nhập khẩu ý ( trên xe có 1 xy lanh trượt sàn, 02 xy lanh nâng sàn, 02 xy lanh nâng càng kéo, 01 xy lanh đẩy càng kéo phía sau, hệ thống tyo, van chia dầu, van điều khiển).

Tải trọng cho phép tham gia giao thông 3490 kg, tổng tải trọng 8850kg, kích thước lòng thùng hàng 5700 x 2170 x ---mm, kích thước bao tổng thể xe 7790 x 2250 x 2490 mm, toàn bộ hệ thống thủy lực được nhập khẩu

CAM KẾT SAU BÁN HÀNG:

- Phục vụ khách hàng 24/7.

- Cam kết phụ tùng chính hãng, giá cả cạnh tranh, có bảo hành.

- Luôn đồng hành cùng quý khách hàng trong quá trình sử dụng.

Mọi chi tiết liên hệ:

CÔNG TY TNHH Ô TÔ CHUYÊN DÙNG VIỆT

Địa chỉ: Km16+500, quốc lộ 1A, Duyên Thái, Thường Tín, Hà Nội

Điện thoại: 024 6681 2255

 

Email: chuyendungviet@gmail.com

Trọng lượng Trọng lượng bản thân (kg) 5165
- Cầu trước (kg) 2065
- Cầu sau (kg) 3100
Tải trọng cho phép chở (kg) 3490
Số người cho phép chở (kg) 3
Trọng lượng toàn bộ (kg) 8850
Kích thước Kích thước xe (DxRxC, mm) 7790 x 2250 x 2490
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC, mm) 5700 x 2170 x ---/---
Khoảng cách trục (mm) 4175
Vết bánh xe (trước/sau) 1680/1650
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel
Động cơ Nhãn hiệu động cơ 4HK1 E2N
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích động cơ 5193       cm3
Công suất lớn nhất/tốc độ quay 110 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02/04/---/---/---
Lốp trước/Lốp sau 8.25 - 16 /8.25 - 16
Hệ thống phanh Phanh trước/dẫn động Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau/dẫn động Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay/dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Kiểu hệ thống lái/dẫn động Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực