• Giới Thiệu
  • Đặc Tính Kỹ Thuật
  • Global Tab

Công ty TNHH ô tô chuyên dùng Việt - Đại lý Hino 3S Ngọc Hồi xin trân trọng giới thiệu tới quý khách hàng xe tải cẩu Hino 15 tấn.

Xe tải cẩu HINO FL8JTSA gắn cẩu TADANO ZT303MH là sự kết hợp hoàn hảo giữa hai thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất xe tải và cần cẩu đến từ Nhật Bản.

Chúng tôi hoàn toàn tin tưởng rằng với sản phẩm xe tải cẩu này sẽ là nền móng vững chắc hỗ trợ cho hoạt động kinh doanh của Quý khách hàng. Với chiều dài thùng 6,8 mét và tải trọng cao nhất trong phân khúc là14,7 tấn, đây luôn là lựa chọn hàng đầu cho các khách hàng chuyên chở thép ống

 

.

 

Trọng lượng Trọng lượng bản thân (kg) 9305
- Cầu trước (kg) 4025
- Cầu sau (kg) 2640+2640
Tải trọng cho phép chở (kg) 14700
Số người cho phép chở (kg) 3
Trọng lượng toàn bộ (kg) 24000
Kích thước Kích thước xe (DxRxC, mm) 9680 x 2500 x 3210
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC,mm) 6800x 2360 x 650/---
Khoảng cách trục (mm) 4980+1300
Vết bánh xe (trước/sau) 1925/1855
Số trục 3
Công thức bánh xe 6 x 2
Loại nhiên liệu Diesel
Động cơ Nhãn hiệu động cơ J08E-UF
Loại động cơ 4 kỳ, 6xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích động cơ 7684 cm3
Công suất lớn nhất/tốc độ quay 184KW/2500 v/ph
Lốp xe Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02/04/04/--
Lốp trước/Lốp sau 11.00-20/11.00-20
Hệ thống phanh Phanh trước/dẫn động Tang trống/khí nén - thủy lực
Phanh sau/dẫn động Tang trống/khí nén - thủy lực
Phanh tay/dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực/Cơ khí
Kiểu hệ thống lái/dẫn động Trục vít - ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực
Cần cẩu Kiểu loại TADANO ZT303MH
Sức nâng/tầm với (kg/m) 3030/2,5
1880/4,0
1380/5,3
930/7,5
Bán kính làm việc lớn nhất (m) 7,5
Tốc độ ra cần (m/giây) 4.43m/12s
Chân chống Nâng hạ thủy lực
Khoảng cách tâm chân chống trước ở vị trí hẹp nhất/rộng nhất (mm) 2350/3400
Khoảng cách tâm chân chống sau ở vị trí hẹp nhất/rộng nhất (mm) --
Lưu lượng bơm (l/phút) 60
Áp suất làm việc (kgf/cm2) 210