Xe tải cẩu Hino 9 tấn gắn cẩu Tadano 5 tấn 4 đốt

Danh mục:
  • Giới Thiệu
  • Đặc Tính Kỹ Thuật
  • Global Tab

Giới Thiệu

Công ty TNHH ô tô chuyên dùng Việt - Đại lý Hino 3S Ngọc Hồi xin trân trọng giới thiệu tới quý khách hàng xe tải cẩu Hino 9,4 tấn. Xe tải cẩu HINO FG8JPSB gắn cẩu Tadano 5 tấn 4 đốt model ZT504H là sự kết hợp hoàn hảo giữa hai thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất xe tải và cần cẩu đến từ Nhật Bản. Chúng tôi hoàn toàn tin tưởng rằng với sản phẩm xe tải cẩu này sẽ là nền móng vững chắc hỗ trợ cho hoạt động kinh doanh của Quý khách hàng. Với chiều dài thùng 6,5 mét và tải trọng 6,7 tấn, đây luôn là lựa chọn hàng đầu của các khách hàng trong rất nhiều lĩnh vực, trong đó có các khách hàng kinh doanh thép hình và các sản phẩm kính.

Đặc Tính Kỹ Thuật

 

Trọng lượng Trọng lượng bản thân (kg) 8205
- Cầu trước (kg) 4140
- Cầu sau (kg) 4065
Tải trọng cho phép chở (kg) 6700
Số người cho phép chở (kg) 3
Trọng lượng toàn bộ (kg) 15100
Kích thước Kích thước xe (DxRxC, mm)
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC,mm)
Khoảng cách trục (mm) 5530
Vết bánh xe (trước/sau)
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel
Động cơ Nhãn hiệu động cơ J08E-UF
Loại động cơ 4 kỳ, 6xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích động cơ 7684 cm3
Công suất lớn nhất/tốc độ quay 167 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe Số lượng lốp trên trục I/II 02/04
Lốp trước/Lốp sau 10.00-20/10.00-20
Hệ thống phanh Phanh trước/dẫn động Tang trống/khí nén - thủy lực
Phanh sau/dẫn động Tang trống/khí nén - thủy lực
Phanh tay/dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực/Cơ khí
Kiểu hệ thống lái/dẫn động Trục vít - ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực
Cần cẩu Kiểu loại ZT504H
Sức nâng/tầm với (kg/m) 5050/2,5
1900/5,77
1280/8,17
830/10.8
Bán kính làm việc lớn nhất (m) 10.8
Tốc độ ra cần (m/giây) --
Chân chống --
Khoảng cách tâm chân chống trước ở vị trí hẹp nhất/rộng nhất (mm) --
Khoảng cách tâm chân chống sau ở vị trí hẹp nhất/rộng nhất (mm) --
Lưu lượng bơm (l/phút) --
Áp suất làm việc (kgf/cm2) --