Xe đầu kéo Howo 420HP cabin A7

  • Model: CNHTC, ZZ4257V3247N1B
  •  Kích thước toàn bộ: 6985 x 2500 x 3950 mm
  • Tải trọng: 14.060 kg
  • Khối lượng toàn bộ: 25.000 kg
  • Khối lượng kéo theo: 37.990 kg
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Thương hiệu: Howo
  • Chủng loại: Xe đầu kéo Howo
  • Tải trọng: 8-15 tấn
Liên hệ

Với nhu cầu cần sử dụng mẫu đầu kéo chất lượng cao, động cơ mạnh mẽ, chịu tải tốt thì dòng sản phẩm đầu kéo Howo A7 420HP là một trong những sản phẩm siêu việt. 

Xe đầu kéo Howo 420HP cabin A7 được nhập khẩu nguyên chiếc từ tập đoàn CNHTC của Trung Quốc, với 2 phiên bản cầu láp - dành cho đường trường và cầu dầu - dành cho các cung đường khó khăn. Tùy vào mục đích sử dụng mà quý khách hàng chọn cho mình mẫu đầu kéo hợp lý.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

  • Xe đầu kéo Howo động cơ 420HP vận hành bền bỉ tiêu hao nhiện liệu ít đạt tiêu chuẩn khí thải Euro III thân thiện với môi trường. Động cơ được hãng CNHTC trực tiếp sản xuất dựa trên sự liên doanh với tập đoàn STEYR của áo mang nhãn hiệu D12.42.
  • Xe được trang bị cabin A7 vô cùng hiện đại và rất tiện nghi phù hợp với các chuyến hàng đi xa.
  • So với mẫu đầu kéo trang bị động cơ 375HP thì các mẫu đầu kéo 420hp mạnh mẽ hơn và trang bị hộp số cao cấp hơn đảm bảo sự tiện nghi, thoải mái nhất cho khách hàng trong quá trình sử dụng.
  • Mâm kéo của đầu kéo Howo A7 sử dụng mâm Φ 50, Φ 90 loại xoay có khóa chốt. Đây là loại mâm có khả năng chịu tải cực cao lên đến 40 tấn thoải mái cho khách hàng chạy quá tải và gắn vào những sơ mi rơ mooc loại nặng.

CAM KẾT SAU BÁN HÀNG:

- Bảo hành chính hãng 1 năm không giới hạn số km

- Bảo trì bảo dưỡng định kỳ theo tiêu chuẩn của Howo Việt Nam 

- Dịch vụ bán hàng và sau bán hàng 24/7, tư vấn lựa chọn đúng sản phẩm theo nhu cầu.

- Cam kết phụ tùng chính hãng, giá cả cạnh tranh, có bảo hành

- Dịch vụ sửa chữa lưu động, luôn đồng hành cùng quý khách hàng trong quá trình sử dụng.

- Hỗ trợ mua xe trả góp với lãi suất thấp, thủ tục nhanh, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. 

MỌI CHI TIẾT LIÊN HỆ:

CÔNG TY TNHH Ô TÔ CHUYÊN DÙNG VIỆT

Địa chỉ: Km16+500, Quốc lộ 1A, Duyên Thái, Thường Tín, Hà Nội.

Hotline: 0982 16 2255 / 024 6681 2255

Email: chuyendungviet@gmail.com

>>>>> Xem hết các mẫu Xe đầu kéo Howo và các mẫu Xe đầu kéo khác để chọn cho mình sản phẩm ưng ý hơn

1

Thông tin chung

 

Loại ph­ương tiện

Ô tô đầu kéo

Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện

CNHTC, ZZ4257V3247N1B

Công thức bánh xe

6x4

2

Thông số kích th­ước

 

Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm)

6985 x 2500 x 3950

Khoảng cách trục (mm)

3225+1350

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

2041/1860

Chiều dài đầu xe (mm)

1560

Chiều dài đuôi xe (mm)

2000

Khoảng sáng gầm xe (mm)

280

Góc thoát trước/sau (độ)

22/49

3

Thông số về khối l­ượng

 

Khối l­ượng bản thân (kg)

10810
 

Tải trọng trên mâm kéo theo thiết kế/cho phép TGGT (kg)

14060/13060

Khối lượng toàn bộ theo TK/cho phép TGGT (kg)

25000/24000

Khối lượng kéo theo theo TK/cho phép TGGT (kg)

37990/37060

Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
(ng­ười)

02

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

83,01

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

58,8

Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m

26,95

Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ)

45,59

Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m)

6,28

Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2)

6,08

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

8,80

5

Động cơ

 

Kiểu loại

D12.42

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp

Dung tích xi lanh (cm3)

11596

Tỷ số nén

17:1

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

309 (420hp)/2200

Phương thức cung cấp nhiên liệu

Bơm cao áp

Vị trí lắp đặt động cơ

Phía trước

6

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

7

Hộp số

 

Hộp số chính

 

Nhãn hiệu

HW10

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

Dẫn động

Cơ khí

Số tay số

10 số tiến + 02 số lùi

Tỷ số truyền

14,36; 10,66; 7,88; 5,82; 4,38; 3,28; 2,44; 1,80; 1,33; 1; R14,01/3,2

Mô men xoắn cho phép (N.m)

1900

8

Bánh xe và lốp xe

 

Trục 1

12.00R20

Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa)

930/930

Chỉ số khả năng chịu tải

152/149

Cấp tốc độ

K

Trục 2,3

12.00R20

Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI)

135/135

Chỉ số khả năng chịu tải

152/149

Cấp tốc độ

K

9

Hệ thống phanh

 

Phanh công tác:

+ Đường kính trống phanh bánh trước: f420x160

+ Đường kính trống phanh bánh sau: f410x220

Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng

Phanh đỗ

Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu 2,3

10

Trang thiết bị chuyên dùng

Mâm kéo có khóa hãm

MỌI CHI TIẾT LIÊN HỆ:

CÔNG TY TNHH Ô TÔ CHUYÊN DÙNG VIỆT

Hotline: 0982162255 / 024 6681 2255

Email: chuyendungviet@gmail.com

Sản phẩm vừa xem

CÔNG TY TNHH Ô TÔ CHUYÊN DÙNG VIỆT
CÔNG TY TNHH Ô TÔ CHUYÊN DÙNG VIỆT
CÔNG TY TNHH Ô TÔ CHUYÊN DÙNG VIỆT
CÔNG TY TNHH Ô TÔ CHUYÊN DÙNG VIỆT
0982162255
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Giỏ hàng( Sản phẩm)